.Giới thiệu chung về Dây nhảy quang MPT/MPO 12 sợi OM3 (MPT/MPO-MPT/MPO)
Dây nhảy quang MTP/MPO 12 sợi OM3 (MTP/MPO-MTP/MPO) của công ty chúng tôi mang lại hiệu suất và độ tin cậy cao trong hệ thống trung tâm dữ liệu đòi hỏi tốc độ cao băng thông rộng và mạng dữ liệu, các môi trường yêu cầu tấc độ cáp quang cao khác, giảm thời gian và chi phí lắp đặt hoặc cấu hình lại mạng..Dây nhảy quang MTP/MPO sử dụng các kết nối chính xác, kích thước chính xác và các chân dẫn kim loại để đảm bảo vị trí sợi khi kết nối thiết bị cho hiệu suất tuyệt vời.
Dây nhảy quang MTP/MPO 12 sợi OM3 đã được thử nghiệm tuân thủ tiêu chuẩn GR-1435, Verizon TPR.9431, IEC-61754-7 và EIA / TIA-604-5
2.Thông số kĩ thuật Dây nhảy quang MPO/MTP 12 sợi OM3

Hình ảnh : Dây nhảy quang MTP/MPO 12 sợi OM3
Thông số kĩ thuật cơ bản Dây nhảy quang MTP/MPO 12 sợi OM3:
| Đầu nối A |
MPO |
Đầu nối B |
MPO |
| Chế độ sợi quang |
12 sợi OM3 50/125 μm |
Bước sóng |
850/1300 nm |
| Khoảng cách Ethernet 40 / 100G |
100 m ở 850 nm |
Khoảng cách 10G Ethernet |
300 m ở 850 nm |
| Loại dây nhẩy |
OM3 ( Multimode OM3) |
Trạng thái tuân thủ RoHS |
Tuân thủ |
| Chuẩn dầu kết nối |
UPC đến UPC |
Bán kính uốn cong tối thiểu |
7,5 mm |
| Mất đoạn chèn |
Tối đa 0,35 dB (0,15 dB Typ.) |
Trả lại mất mát |
≥ 20 dB |
| Suy hao ở bước sóng 850 nm |
≤ 2,3 dB / km |
Suy hao ở bước sóng 1300 nm |
≤ 0,6 dB / km |
| Đường kính dây nhảy |
3.0 mm |
Chất liệu đây nhảy |
LSZH |
| Tải trọng lắp đặt |
100 N |
Tải trọng khi hoạt động |
50 N |
| Nhiệt độ bảo quản |
-40 ° C đến 85 ° C |
Nhiệt độ hoạt động |
-10 ° C đến 70 ° C |
Cắc kiểu phân cực kết nối :
3.Ứng dụng của Dây nhảy quang MTP/MPO 12 sợi OM3
Hình ảnh : Ứng dụng cảu Dây nhảy quang MTP/MPO 12 sợi OM3
– FTTH, CATV, LAN, MAN, WAN, Kiểm tra & Đo lường
– Truyền video, truyền dữ liệu
– Mạng viễn thông và xử lý dữ liệu
– Công nghiệp, y tế & quân sự
– Tích hợp hệ thống cho đường dài và mạng truy nhập.